歇手 là gì?
歇手 [xiē shǒu] có nghĩa là nghỉ; nghỉ ngơi.
Nghĩa của từ 歇手 trong tiếng Việt
- nghỉ
- nghỉ ngơi
Cách đọc và ghi nhớ 歇手
歇手 được đọc là xiē shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghỉ; nghỉ ngơi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .