Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
歇宿

xiē sù

歇宿 là gì?

歇宿 [xiē sù] có nghĩa là trọ; lưu lại (qua đêm).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 歇宿 trong tiếng Việt

  1. trọ
  2. lưu lại (qua đêm)

Cách đọc và ghi nhớ 歇宿

歇宿 được đọc là xiē sù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trọ; lưu lại (qua đêm)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan