Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
注脚
zhù jiǎo

chú thích cuối trang

Cụm từ
注疏
zhù shū

chú giải và phần chú giải bổ sung (của một cuốn sách)

Cụm từ
注定
zhù dìng

được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi

Cụm từ
注册会计师
zhù cè kuài jì shī

kế toán viên công chứng

Cụm từ
注册商标
zhù cè shāng biāo

thương hiệu đã đăng ký

Cụm từ
注册
zhù cè

đăng ký; ghi danh

Cụm từ
zhù

đăng ký; chú thích; ghi chú; bình luận

Từ vựng
诊间
zhěn jiān

phòng khám (trong văn phòng bác sĩ)

Cụm từ
诊费
zhěn fèi

chi phí y tế

Cụm từ
诊脉
zhěn mài

bắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhen3 mo4]

Cụm từ
诊疗
zhěn liáo

chẩn đoán và điều trị

Cụm từ
诊治
zhěn zhì

chẩn đoán và điều trị

Cụm từ
诊断
zhěn duàn

chẩn đoán

Cụm từ
诊所
zhěn suǒ

phòng khám

Cụm từ
诊室
zhěn shì

phòng khám

Cụm từ
zhěn

khám hoặc chữa trị y tế

Từ vựng

lừa phỉnh bằng chuyện bịa đặt

Từ vựng
诃谴
hē qiǎn

biến thể của 呵譴|呵谴[he1 qian3]

Cụm từ
诃斥
hē chì

biến thể của 呵斥[he1 chi4]

Cụm từ
诃子
hē zǐ

quả kha tử (Terminalia chebula)

Cụm từ
诃叱
hē chì

biến thể của 呵斥[he1 chi4]

Cụm từ

la mắng

Từ vựng
诉愿
sù yuàn

kháng cáo; một kháng cáo (pháp luật)

Cụm từ
诉述
sù shù

kể lại; thuật lại

Cụm từ
诉诸公论
sù zhū gōng lùn

kêu gọi công chúng

Cụm từ
诉诸
sù zhū

kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)

Cụm từ
诉论
sù lùn

vụ kiện; hành động pháp lý; cáo buộc

Cụm từ
诉说
sù shuō

kể lại; thuật lại; nói về; (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua)

Cụm từ
诉讼法
sù sòng fǎ

luật tố tụng

Cụm từ
诉讼中
sù sòng zhōng

đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng

Cụm từ