渔人之利
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
渔人之利
lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp
Giản thể渔人之利
Phồn thể漁人之利
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng