饺子 là gì?
饺子 [jiǎo zi] có nghĩa là bánh sủi cảo; bánh hấp; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1].
Nghĩa của từ 饺子 trong tiếng Việt
- bánh sủi cảo
- bánh hấp
- LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
Cách đọc và ghi nhớ 饺子
饺子 được đọc là jiǎo zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bánh sủi cảo; bánh hấp; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .