饷 là gì?
饷 [xiǎng] có nghĩa là lương lính.
Nghĩa của từ 饷 trong tiếng Việt
lương lính
Cách đọc và ghi nhớ 饷
饷 được đọc là xiǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lương lính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
饷 [xiǎng] có nghĩa là lương lính.
lương lính
饷 được đọc là xiǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lương lính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .