Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huō

耠 là gì?

[huō] có nghĩa là một cái cuốc; cuốc; xới đất bằng cuốc; phiên âm Đài Loan [he2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 耠 trong tiếng Việt

  1. một cái cuốc
  2. cuốc
  3. xới đất bằng cuốc
  4. phiên âm Đài Loan [he2]

Cách đọc và ghi nhớ 耠

được đọc là huō, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một cái cuốc; cuốc; xới đất bằng cuốc; phiên âm Đài Loan [he2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan