Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Tông Tam Luận (Phật giáo)
bằng một vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
bằng vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
khủng long ba sừng (triceratops)
mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba
tam giác (nhạc cụ); thanh sắt góc
hình chóp tam giác (toán học)
quần sịp; quần lót
quần sịp; quần lót
dụng cụ bảo vệ thể thao
cơ delta (trên vai)
phép tam giác đạc (trắc địa)
đồng bằng châu thổ (địa lý)
lượng giác (toán học)
lăng trụ tam giác (toán học)
ê ke; tam giác (dùng để vẽ góc vuông)
mối tình tay ba
khủng long ba sừng (triceratops)
hình tam giác
chòm sao Tam Giác
băng đeo (cho cánh tay bị thương)
lượng giác
hàm số lượng giác
ghế ba chân
nợ tam giác
hình tam giác
bạn cũ và họ hàng
pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二號電池|二号电池[er4 hao4 dian4 chi2]); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số 5 五號電池|五号电池[wu3 hao4 dian4 chi2])
gậy gỗ số 3 (golf)
Tam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 蘇洵|苏洵[Su1 Xun2] và hai con là Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4] và Tô Triệt 蘇轍|苏辙[Su1 Zhe2])