Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
三论宗
Sān lùn zōng

Tông Tam Luận (Phật giáo)

Cụm từ
三言两语
sān yán liǎng yǔ

bằng một vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích

Thành ngữ
三言两句
sān yán liǎng jù

bằng vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích

Thành ngữ
三角龙
sān jiǎo lóng

khủng long ba sừng (triceratops)

Cụm từ
三角关系
sān jiǎo guān xì

mối quan hệ tay ba; (đặc biệt) mối tình tay ba

Cụm từ
三角铁
sān jiǎo tiě

tam giác (nhạc cụ); thanh sắt góc

Cụm từ
三角锥
sān jiǎo zhuī

hình chóp tam giác (toán học)

Cụm từ
三角裤衩
sān jiǎo kù chǎ

quần sịp; quần lót

Cụm từ
三角裤
sān jiǎo kù

quần sịp; quần lót

Cụm từ
三角腹带
sān jiǎo fù dài

dụng cụ bảo vệ thể thao

Cụm từ
三角肌
sān jiǎo jī

cơ delta (trên vai)

Cụm từ
三角测量法
sān jiǎo cè liáng fǎ

phép tam giác đạc (trắc địa)

Cụm từ
三角洲
sān jiǎo zhōu

đồng bằng châu thổ (địa lý)

Cụm từ
三角法
sān jiǎo fǎ

lượng giác (toán học)

Cụm từ
三角柱体
sān jiǎo zhù tǐ

lăng trụ tam giác (toán học)

Cụm từ
三角板
sān jiǎo bǎn

ê ke; tam giác (dùng để vẽ góc vuông)

Cụm từ
三角恋爱
sān jiǎo liàn ài

mối tình tay ba

Cụm từ
三角恐龙
sān jiǎo kǒng lóng

khủng long ba sừng (triceratops)

Cụm từ
三角形
sān jiǎo xíng

hình tam giác

Cụm từ
三角座
Sān jiǎo zuò

chòm sao Tam Giác

Cụm từ
三角巾
sān jiǎo jīn

băng đeo (cho cánh tay bị thương)

Cụm từ
三角学
sān jiǎo xué

lượng giác

Cụm từ
三角函数
sān jiǎo hán shù

hàm số lượng giác

Cụm từ
三角凳
sān jiǎo dèng

ghế ba chân

Cụm từ
三角债
sān jiǎo zhài

nợ tam giác

Cụm từ
三角
sān jiǎo

hình tam giác

Cụm từ
三亲六故
sān qīn liù gù

bạn cũ và họ hàng

Cụm từ
三号电池
sān hào diàn chí

pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二號電池|二号电池[er4 hao4 dian4 chi2]); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số 5 五號電池|五号电池[wu3 hao4 dian4 chi2])

Cụm từ
三号木杆
sān hào mù gān

gậy gỗ số 3 (golf)

Cụm từ
三苏
Sān Sū

Tam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 蘇洵|苏洵[Su1 Xun2] và hai con là Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4] và Tô Triệt 蘇轍|苏辙[Su1 Zhe2])

Cụm từ