Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
三义
Sān yì

thị trấn Sanyi ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
三缄其口
sān jiān qí kǒu

(thành ngữ) không muốn nói về nó; kín miệng

Thành ngữ
三纲五常
sān gāng wǔ cháng

ba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm đức hạnh thường hằng của Nho giáo (nhân 仁, nghĩa 義|义, lễ 禮|礼, trí 智 và…

Thành ngữ
三维空间
sān wéi kōng jiān

không gian ba chiều; 3D

Cụm từ
三维
sān wéi

ba chiều; 3D

Cụm từ
三索锦蛇
sān suǒ jǐn shé

rắn ráo trâu (Elaphe radiata), một loại rắn

Cụm từ
三级跳远
sān jí tiào yuǎn

môn nhảy ba bước (điền kinh); bước chạm và nhảy

Cụm từ
三级跳
sān jí tiào

nhảy ba bước (điền kinh); nhảy chụm ba

Cụm từ
三级片
sān jí piàn

phim loại ba (chứa nội dung tình dục hoặc bạo lực)

Cụm từ
三级士官
sān jí shì guān

trung sĩ

Cụm từ
三级
sān jí

cấp 3; hạng ba; loại C

Cụm từ
三节鞭
sān jié biān

côn tam khúc (vũ khí kiểu cổ)

Cụm từ
三等分角
sān děng fēn jiǎo

(toán) chia một góc thành ba phần bằng nhau

Cụm từ
三等分
sān děng fēn

chia thành ba phần bằng nhau

Cụm từ
三穗县
Sān suì xiàn

huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三穗
Sān suì

huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三棱镜
sān léng jìng

lăng kính (hình tam giác)

Cụm từ
三棱草
sān léng cǎo

cỏ cú (Cyperus rotundus)

Cụm từ
三秒胶
sān miǎo jiāo

keo siêu dính

Cụm từ
三磷酸腺苷
sān lín suān xiàn gān

adenosine triphosphate (ATP)

Cụm từ
三碳糖
sān tàn táng

triose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử carbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛[gan1 you2 quan2]

Cụm từ
三硝基甲苯
sān xiāo jī jiǎ běn

trinitrotoluene (TNT)

Cụm từ
三相点
sān xiàng diǎn

điểm ba thể (nhiệt động học)

Cụm từ
三皇炮捶
sān huáng pào chuí

Pao Chui (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
三皇五帝
sān huáng wǔ dì

ba vị vua 三皇[san1 huang2] và năm vị đế 五帝[wu3 di4] trong thần thoại và truyền thuyết; hệ thống sử học sớm nhất của Trung Quốc

Cụm từ
三皇
sān huáng

ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人[Sui4 ren2], Phục Hy 伏羲[Fu2 Xi1] và Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2], hoặc Thiên Hoàng 天皇|天皇[Tian1…

Cụm từ
三百六十行
sān bǎi liù shí háng

mọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp

Thành ngữ
三叠纪
Sān dié jì

kỷ Tam Điệp (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm)

Cụm từ
三番两次
sān fān liǎng cì

nhiều lần (thành ngữ)

Thành ngữ
三番五次
sān fān wǔ cì

lặp đi lặp lại (thành ngữ)

Thành ngữ