Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
三重
sān chóng

âm cao gấp ba

Cụm từ
三里河
Sān lǐ hé

Sanlihe (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
三里屯
Sān lǐ tún

Sanlitun (tên đường ở Bắc Kinh)

Cụm từ
三酸甘油酯
sān suān gān yóu zhǐ

triglyceride

Cụm từ
三都县
Sān dū xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三都水族自治县
Sān dū shuǐ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三部曲
sān bù qǔ

tam bộ khúc; bộ ba tác phẩm; bộ ba phần

Cụm từ
三边形
sān biān xíng

tam giác

Cụm từ
三道眉草鹀
sān dào méi cǎo wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đồng cỏ (Emberiza cioides)

Cụm từ
三连胜
sān lián shèng

hat-trick (thể thao)

Cụm từ
三通
sān tōng

khớp nối chữ T; ống chữ T; ống nối hình chữ T; ba liên kết

Cụm từ
三退
sān tuì

rút khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc

Cụm từ
三迭纪
Sān dié jì

kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪

Cụm từ
三农问题
sān nóng wèn tí

ba vấn đề nông thôn: nông nghiệp, nông thôn và nông dân

Cụm từ
三农
sān nóng

xem 三農問題|三农问题[san1 nong2 wen4 ti2]

Cụm từ
三轮车夫
sān lún chē fū

người lái xe xích lô

Cụm từ
三轮车
sān lún chē

xe xích lô; xe ba bánh

Cụm từ
三军用命
sān jūn yòng mìng

(về một đội) hết mình xông pha chiến đấu

Cụm từ
三军
sān jūn

(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân

Cụm từ
三跪九叩
sān guì jiǔ kòu

quỳ ba lần và khấu đầu chín lần (nghi thức trang trọng khi yết kiến hoàng đế)

Cụm từ
三趾鸥
sān zhǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)

Cụm từ
三趾鸦雀
sān zhǐ yā què

(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)

Cụm từ
三趾翠鸟
sān zhǐ cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)

Cụm từ
三趾滨鹬
sān zhǐ bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)

Cụm từ
三趾啄木鸟
sān zhǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)

Cụm từ
三足金乌
sān zú jīn wū

quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
三足乌
sān zú wū

quạ vàng ba chân sống trên mặt trời (trong thần thoại Đông Bắc Á và Trung Quốc); Tiếng Hàn: samjog'o

Cụm từ
三资企业
sān zī qǐ yè

doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh

Cụm từ
三贞九烈
sān zhēn jiǔ liè

(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng

Cụm từ
三貂角
Sān diāo jiǎo

mũi San Diego hoặc Santiao, điểm cực đông của đảo Đài Loan

Cụm từ