Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
三鹿集团
Sān lù Jí tuán

Tập đoàn Sanlu, công ty quốc doanh Trung Quốc về sản phẩm sữa liên quan đến vụ bê bối nhiễm melamine năm 2008

Cụm từ
三鹿
Sān lù

Sanlu (thương hiệu)

Cụm từ
三鲜
sān xiān

ba món tươi (trong nấu ăn)

Cụm từ
三魂七魄
sān hún qī pò

ba hồn bất tử và bảy phách trong Đạo giáo, đối lập giữa phần tinh thần và thể xác của con người

Cụm từ
三魂
sān hún

ba hồn bất tử trong Đạo giáo, đại diện cho tinh thần và trí tuệ

Cụm từ
三体问题
sān tǐ wèn tí

vấn đề ba vật thể (cơ học)

Cụm từ
三体
sān tǐ

bệnh tam nhiễm sắc thể

Cụm từ
三驾马车
sān jià mǎ chē

bộ ba, tam đầu chế

Cụm từ
三马同槽
sān mǎ tóng cáo

ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司馬懿|司马懿[Si1 ma3 Yi4] và hai con trai); kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà

Thành ngữ
三顾茅庐
sān gù máo lú

nghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] khi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] ba lần mời Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3…

Thành ngữ
三头肌
sān tóu jī

cơ tam đầu; cơ tam đầu cánh tay

Cụm từ
三头六臂
sān tóu liù bì

nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ); nghĩa bóng: có khả năng phi thường; một người có sức mạnh đáng gờm

Thành ngữ
三项式
sān xiàng shì

tam thức (toán học)

Cụm từ
三项全能
sān xiàng quán néng

ba môn phối hợp

Cụm từ
三项
sān xiàng

ba mục; ba sự kiện; ba hạng mục; tam-; đa thức ba hạng, hệ ba (toán học); ba môn phối hợp (viết tắt của 三項全能|三项全能)

Viết tắt
三音度
sān yīn dù

quãng ba (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
三音
sān yīn

quãng ba (khoảng cách âm nhạc, ví dụ: đô-mi)

Cụm từ
三只手
sān zhī shǒu

kẻ móc túi

Cụm từ
三陪小姐
sān péi xiǎo jie

nữ tiếp viên; cô gái quán bar

Cụm từ
三阿姨
sān ā yí

dì, người đứng thứ ba trong các chị em gái bên ngoại

Cụm từ
三门县
Sān mén xiàn

huyện Sanmen ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
三门峡市
Sān mén xiá shì

Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
三门峡
Sān mén xiá

Sanmenxia, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
三门
Sān mén

huyện Sanmen ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
三长两短
sān cháng liǎng duǎn

bất hạnh bất ngờ; tai nạn bất ngờ; chết đột ngột

Cụm từ
三铁
sān tiě

ba môn phối hợp (Đài Loan); (điền kinh) các môn ném trừ ném búa (tức là ném đĩa, ném lao và đẩy tạ)

Cụm từ
三键
sān jiàn

liên kết ba (hóa học); liên kết ba

Cụm từ
三重县
Sān chóng xiàn

tỉnh Mie ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
三重市
Sān chóng shì

thành phố Sanchong hoặc Sanch'ung ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
三重奏
sān chóng zòu

tam tấu (nhóm nhạc ba người)

Cụm từ