Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
上个
shàng ge

đầu tiên (trong hai phần); (tuần...) trước; trước; phía trên

Cụm từ
上供
shàng gòng

cúng dường (cho thần linh hoặc tổ tiên); dâng quà cho cấp trên để cầu cạnh

Cụm từ
上来
shàng lái

đi lên; tiếp cận; (bổ ngữ động từ chỉ sự thành công)

Cụm từ
上佳
shàng jiā

xuất sắc; nổi bật; tuyệt vời

Cụm từ
上位概念
shàng wèi gài niàn

khái niệm thượng vị

Cụm từ
上位
shàng wèi

ghế danh dự; người ở vị trí cao; thăng chức lên vai trò cao hơn; (di truyền) át chế

Cụm từ
上任
shàng rèn

nhậm chức; trước đây (đương nhiệm); người tiền nhiệm

Cụm từ
上代
shàng dài

thế hệ trước

Cụm từ
上交
shàng jiāo

nộp cho; giao cho cấp trên; tìm kiếm quan hệ ở nơi cao

Cụm từ
上了年纪
shàng le nián jì

đang lớn tuổi; thuộc thế hệ già hơn

Cụm từ
上乘
shàng chéng

hạng nhất; chất lượng tốt nhất; cũng đọc là [shang4 sheng4]

Cụm từ
上不得台盘
shàng bù dé tái pán

(thành ngữ) thiếu sự tinh tế xã hội và không đủ tư cách làm đại diện

Thành ngữ
上不了台面
shàng bù liǎo tái miàn

tốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng

Thành ngữ
上下铺
shàng xià pù

giường tầng

Cụm từ
上下班时间
shàng xià bān shí jiān

giờ cao điểm

Cụm từ
上下班
shàng xià bān

bắt đầu và kết thúc công việc

Cụm từ
上下文菜单
shàng xià wén cài dān

trình đơn ngữ cảnh (máy tính)

Cụm từ
上下文
shàng xià wén

ngữ cảnh (văn bản)

Cụm từ
上下床
shàng xià chuáng

giường tầng

Cụm từ
上下其手
shàng xià qí shǒu

giơ tay lên xuống (thành ngữ); ra hiệu mang tính âm mưu; bóng gió thông đồng để lừa đảo

Thành ngữ
上下五千年
Shàng xià Wǔ Qiān nián

Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc trong ba tập của Cao Dư Chương 曹餘章|曹余章[Cao2 Yu2 zhang1]

Cụm từ
上下
shàng xià

lên xuống; trên dưới; già trẻ; chiều dài; khoảng

Cụm từ
上上之策
shàng shàng zhī cè

kế sách tốt nhất; điều tốt nhất có thể làm trong hoàn cảnh

Cụm từ
上一页
shàng yī yè

trang trước

Cụm từ
上一号
shàng yī hào

(khẩu ngữ) đi tiểu; đi vệ sinh

Khẩu ngữ
上一次当,学一次乖
shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ); một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn

Thành ngữ
上一个
shàng yī ge

cái trước

Cụm từ
shàng

(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; phía trên

Từ vựng
三点水
sān diǎn shuǐ

tên bộ "nước" 氵[shui3] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85)

Cụm từ
三点全露
sān diǎn quán lòu

(tiếng lóng) khỏa thân; trần truồng

Tiếng lóng xã hội