Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hơn mười nghìn; nghĩa bóng: vô số; không đếm xuể; hàng ngàn hàng vạn
buổi diễn phục vụ bữa tối; buổi diễn và ăn tối
dọn món
Overijssel
tô màu (tranh, v.v.); nhuộm (vải, v.v.); sơn (đồ gỗ, v.v.)
chất lượng hàng đầu; hạng nhất
lên thuyền
đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)
cánh tay trên
nóc miệng; lên đạn súng
(động vật nuôi) vỗ béo; tăng cân
chi trên
thanh điệu lên xuống; thanh ba trong tiếng Quan Thoại hiện đại
chuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên
lên mạng; đưa cái gì đó lên mạng
lên dây cót thật chặt; (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn sàng; tự chuẩn bị
máy tính xách tay mini
lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet; (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới
chuyện bé xé ra to
lãnh đạo cấp cao; thủ trưởng
cấp trên; cấp cao; LT:個|个[ge4]
phím mũi tên lên (trên bàn phím)
mũi tên chỉ lên
đáng giá; đáng để làm
binh nhất (cấp bậc quân đội)
chất lượng cao; hạng nhất
hàng đầu; chất lượng cao nhất
rửa xe không mặc áo
trên không; trong bầu trời
nộp thuế