Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
上万
shàng wàn

hơn mười nghìn; nghĩa bóng: vô số; không đếm xuể; hàng ngàn hàng vạn

Cụm từ
上菜秀
shàng cài xiù

buổi diễn phục vụ bữa tối; buổi diễn và ăn tối

Cụm từ
上菜
shàng cài

dọn món

Cụm từ
上艾瑟尔
Shàng ài sè ěr

Overijssel

Cụm từ
上色
shàng shǎi

tô màu (tranh, v.v.); nhuộm (vải, v.v.); sơn (đồ gỗ, v.v.)

Cụm từ
上色
shàng sè

chất lượng hàng đầu; hạng nhất

Cụm từ
上船
shàng chuán

lên thuyền

Cụm từ
上脸
shàng liǎn

đỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)

Cụm từ
上臂
shàng bì

cánh tay trên

Cụm từ
上膛
shàng táng

nóc miệng; lên đạn súng

Cụm từ
上膘
shàng biāo

(động vật nuôi) vỗ béo; tăng cân

Cụm từ
上肢
shàng zhī

chi trên

Cụm từ
上声
shǎng shēng

thanh điệu lên xuống; thanh ba trong tiếng Quan Thoại hiện đại

Cụm từ
上缴
shàng jiǎo

chuyển giao (thu nhập, lợi nhuận, v.v.) cho cấp trên

Cụm từ
上线
shàng xiàn

lên mạng; đưa cái gì đó lên mạng

Cụm từ
上紧发条
shàng jǐn fā tiáo

lên dây cót thật chặt; (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn sàng; tự chuẩn bị

Cụm từ
上网本
shàng wǎng běn

máy tính xách tay mini

Cụm từ
上网
shàng wǎng

lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet; (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới

Cụm từ
上纲上线
shàng gāng shàng xiàn

chuyện bé xé ra to

Cụm từ
上级领导
shàng jí lǐng dǎo

lãnh đạo cấp cao; thủ trưởng

Cụm từ
上级
shàng jí

cấp trên; cấp cao; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
上箭头键
shàng jiàn tóu jiàn

phím mũi tên lên (trên bàn phím)

Cụm từ
上箭头
shàng jiàn tóu

mũi tên chỉ lên

Cụm từ
上算
shàng suàn

đáng giá; đáng để làm

Cụm từ
上等兵
shàng děng bīng

binh nhất (cấp bậc quân đội)

Cụm từ
上等
shàng děng

chất lượng cao; hạng nhất

Cụm từ
上第
shàng dì

hàng đầu; chất lượng cao nhất

Cụm từ
上空洗车
shàng kōng xǐ chē

rửa xe không mặc áo

Cụm từ
上空
shàng kōng

trên không; trong bầu trời

Cụm từ
上税
shàng shuì

nộp thuế

Cụm từ