Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
上辈
shàng bèi

tổ tiên; người lớn tuổi hơn

Cụm từ
上载
shàng zǎi

tải lên; cũng đọc là [shang4 zai4]

Cụm từ
上轨道
shàng guǐ dào

đi đúng hướng; tiến triển suôn sẻ

Cụm từ
上车
shàng chē

lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)

Cụm từ
上身
shàng shēn

phần trên của cơ thể

Cụm từ
上路
shàng lù

bắt đầu một hành trình; đi lên đường

Cụm từ
上贼船
shàng zéi chuán

nghĩa đen: lên tàu cướp biển (thành ngữ); nghĩa bóng: kết giao với tội phạm

Thành ngữ
上议院
Shàng yì yuàn

Thượng viện; Nghị viện; Thượng nghị viện

Cụm từ
上证综合指数
Shàng zhèng zōng hé zhǐ shù

Chỉ số Tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE)

Cụm từ
上证
Shàng Zhèng

Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE), viết tắt của 上海證券交易所|上海证券交易所[Shang4 hai3 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3]

Viết tắt
上谕
shàng yù

chiếu chỉ hoàng gia

Cụm từ
上调
shàng tiáo

tăng (giá); điều chỉnh lên

Cụm từ
上课
shàng kè

đi học; tham dự lớp; học hoặc dạy một lớp

Cụm từ
上诉法院
shàng sù fǎ yuàn

tòa án phúc thẩm

Cụm từ
上诉
shàng sù

kháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáo

Cụm từ
上访
shàng fǎng

gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó

Cụm từ
上覆
shàng fù

thông báo

Cụm từ
上西天
shàng xī tiān

(Phật giáo) đi Tây Thiên; (nghĩa bóng) chết

Cụm từ
上装
shàng zhuāng

áo trên

Cụm từ
上衫
shàng shān

áo blouse

Cụm từ
上衣
shàng yī

áo khoác; áo ngoài; lượng từ: 件[jian4]

Cụm từ
上街区
Shàng jiē Qū

Quận Thượng Nhai của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
上街
shàng jiē

đi ra đường; đi mua sắm

Cụm từ
上行下效
shàng xíng xià xiào

cấp dưới noi gương cấp trên (thành ngữ)

Thành ngữ
上行
shàng xíng

(tàu) hướng lên (tức là về hướng thủ đô); (thuyền trên sông) đi ngược dòng; đệ trình (văn kiện) lên cấp trên

Cụm từ
上虞市
Shàng yú shì

Thành phố cấp huyện Thượng Ngu, Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上虞
Shàng yú

Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
上蔡县
Shàng cài xiàn

huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
上蔡
Shàng cài

huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
上苍
shàng cāng

trời

Cụm từ