Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đậu xào kiểu Tứ Xuyên
xào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước)
khô ráp (da); khàn (giọng); khô khan (văn phong)
thuỷ triều xuống; nước rút
khô khát; khô miệng
rất sạch; ngăn nắp gọn gàng; hiệu quả
sạch sẽ và hiệu quả; ngăn nắp gọn gàng
sạch; gọn gàng
khô cạn
giặt khô; việc giặt khô
mận khô
héo úa; nhăn nheo; khô cằn
trái cây sấy; quả khô (hạt, v.v.)
nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly); Chúc mừng bạn!; Uống cạn nhé!; nghĩa đen: cạn ly
aridisol (phân loại đất)
hạn hán; khô cằn; khô hạn
nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)
có sấm mà không mưa (thành ngữ); nhiều tiếng ồn nhưng không có hành động
đất nện; nhà đất nện
máy sấy tay
khô; khô khốc; nhàm chán; nhạt nhẽo
xác ướp
huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
âm dương; trời đất; vũ trụ
gào khóc to nhưng không rơi nước mắt
nôn khan; ói mửa khan