Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
miếng dán ngực
lợn sữa
sản phẩm từ sữa
cây bông tai (chi Asclepias)
nghĩa đen: mùi sữa chưa khô (thành ngữ); nghĩa bóng: non nớt và thiếu kinh nghiệm; vẫn còn xanh và non
sơn latex; sơn nhũ
mủ cao su
ung thư vú
viêm tuyến vú
tuyến vú
đậu phụ lên men
kem; mỡ sữa
áo ngực
cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)
bệnh celiac
chứng không dung nạp lactose
đường lactose
xoang chũm (xương ở phía sau khoang tai)
xương chũm
trắng sữa
trắng xóa
trắng sữa; màu kem
ung thư vú
bò sữa
răng sữa; răng trẻ em
chim én con
chất lỏng màu sữa; nước whey
(tiếng lóng Internet) biến thể của 辱華|辱华[ru3 Hua2], lăng mạ Trung Quốc
khe ngực (phần hõm giữa ngực người phụ nữ)
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông