Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
干呕
gān ǒu

nôn khan

Cụm từ
乾嘉三大家
Qián Jiā sān dà jiā

Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Nguyên Mai 袁枚, Tưởng Sĩ Toàn 蔣士銓|蒋士铨 và Triệu Dực 趙翼|赵翼

Cụm từ
干咳
gān ké

ho không đờm; ho khan

Cụm từ
干冰
gān bīng

nước đá khô (tức là CO2 đông lạnh); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
干儿子
gān ér zi

con nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
干儿
gān r

thức ăn khô

Cụm từ
干儿
gān ér

con trai nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
干俸
gān fèng

thu nhập từ chức vị nhàn rỗi

Cụm từ
gān

khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch; nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi; vô ích; uổng phí; (phương ngữ) thô lỗ; cộc cằn; (phương ngữ) lạnh nhạt

Từ vựng
qián

một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho trời; nguyên lý nam; ☰; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 315° (tây bắc)

Từ vựng
xx

dây thừng (chữ Hàn Quốc)

Từ vựng
xx

phiên âm "sol" dùng trong địa danh (chữ Hàn Quốc)

Danh từ riêng
gān

biến thể cũ của 乾|干[gan1]

Từ vựng
qián

biến thể cũ của 乾[qian2]

Từ vựng

hậu tố chỉ giống cái (Quảng Đông); hậu tố chỉ giống nữ

Từ vựng
xx

phiên âm "sal" (gugja Hàn Quốc)

Từ vựng
乶下
Fǔ xià

Polha, một địa danh ở tỉnh Hamgyeong 咸鏡道|咸镜道[Xian2 jing4 Dao4] thời triều đại Joseon

Danh từ riêng

(phiên âm "pol", dùng trong địa danh Hàn Quốc)

Danh từ riêng
yǎn

biến thể cổ của 進|进[jin4]

Từ vựng
xué

nắm bắt

Từ vựng
乳齿
rǔ chǐ

răng sữa; răng mọc tạm thời; răng em bé

Cụm từ
乳黄色
rǔ huáng sè

màu kem

Cụm từ
乳香
rǔ xiāng

nhũ hương

Cụm từ
乳头瘤
rǔ tóu liú

u nhú

Cụm từ
乳头
rǔ tóu

núm vú

Cụm từ
乳酸菌
rǔ suān jūn

vi khuẩn axit lactic

Cụm từ
乳酸
rǔ suān

axit lactic

Cụm từ
乳酪蛋糕
rǔ lào dàn gāo

bánh pho mát

Cụm từ
乳酪
rǔ lào

phô mai

Cụm từ
乳部
rǔ bù

Cụm từ