事情 là gì?
事情 [shì qing] có nghĩa là sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1].
Nghĩa của từ 事情 trong tiếng Việt
- sự việc
- vấn đề
- điều
- công việc
- LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
Cách đọc và ghi nhớ 事情
事情 được đọc là shì qing, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .