事情
sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
sự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
事情 thường mang nghĩa “sự việc; vấn đề; điều; công việc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 事情, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ…
›事业心shì yè xīntận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp
›事态shì tàitình hình; trạng thái hiện tại của sự việc
›事必躬亲shì bì gōng qīnđích thân làm mọi việc
›事态发展shì tài fā zhǎndiễn biến sự việc
›事后诸葛亮shì hòu Zhū gě Liàngngười sáng suốt sau sự việc
›事故shì gùtai nạn; LT:樁|桩[zhuang1],起[qi3],次[ci4]
›事后shì hòusau sự việc; nhìn lại; suy xét lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.