事业 là gì?
事业 [shì yè] có nghĩa là công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập; nghề nghiệp; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 事业 trong tiếng Việt
- công việc
- dự án
- hoạt động
- sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng)
- cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập
- nghề nghiệp
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 事业
事业 được đọc là shì yè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập; nghề nghiệp; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .