Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
事业事業

shì yè

事业 là gì?

事业 [shì yè] có nghĩa là công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập; nghề nghiệp; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 事业 trong tiếng Việt

  1. công việc
  2. dự án
  3. hoạt động
  4. sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng)
  5. cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập
  6. nghề nghiệp
  7. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 事业

事业 được đọc là shì yè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ công lập; nghề nghiệp; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan