伯赛大
Bết-sai-đa, khu định cư trên bờ Biển hồ Ga-li-lê được nhắc đến trong Tân Ước
Bết-sai-đa, khu định cư trên bờ Biển hồ Ga-li-lê được nhắc đến trong Tân Ước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bertha (tên)
›伯邑考Bó Yì kǎoBá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và là anh của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3…
›伯罗奔尼撒Bó luó bēn ní sāPeloponnese (bán đảo ở miền nam Hy Lạp)
›伯都bó dūhổ (cổ, phương ngữ)
›伯纳斯·李Bó nà sī · LǐSir Tim Berners-Lee (1955-), nhà khoa học máy tính người Anh và đồng sáng tạo World Wide Web
›伯里克利Bó lǐ kè lìPericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu cuộc chiến Peloponnesian
›伯特兰德Bó tè lán déBertrand (tên)
›伯颜Bà yánBayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.