伯邑考
Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và là anh của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2], người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝[Zhou1 chao2] trong lịch sử Trung Quốc cổ đại
Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và là anh của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2], người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝[Zhou1 chao2] trong lịch sử Trung Quốc cổ đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sir Tim Berners-Lee (1955-), nhà khoa học máy tính người Anh và đồng sáng tạo World Wide Web
›伯母bó mǔvợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình); LT:個|个[ge4]
›伯颜Bà yánBayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng…
›伯父bó fùanh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]
›伯赛大Bó sài dàBết-sai-đa, khu định cư trên bờ Biển hồ Ga-li-lê được nhắc đến trong Tân Ước
›伯都bó dūhổ (cổ, phương ngữ)
›伯莎Bó shāBertha (tên)
›伯里克利Bó lǐ kè lìPericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu cuộc chiến Peloponnesian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.