Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
光荣榜
guāng róng bǎng

bảng vinh danh

Cụm từ
光荣
guāng róng

vinh dự và vinh quang; vẻ vang

Cụm từ
光棍节
Guāng gùn jié

Ngày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất thế giới hằng năm

Cụm từ
光棍儿
guāng gùn r

người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光棍
guāng gùn

kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光柱
guāng zhù

chùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)

Cụm từ
光束
guāng shù

chùm sáng

Cụm từ
光晕
guāng yùn

hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng

Cụm từ
光景
guāng jǐng

hoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là

Cụm từ
光是
guāng shì

chỉ; đơn giản chỉ

Cụm từ
光明节
Guāng míng jié

Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương lịch); còn gọi là lễ 哈努卡節|哈努卡节 và…

Cụm từ
光明磊落
guāng míng lěi luò

mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng

Thành ngữ
光明正大
guāng míng zhèng dà

(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không che giấu

Cụm từ
光明日报
Guāng míng Rì bào

Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh

Cụm từ
光明新区
Guāng míng xīn qū

Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
光明
guāng míng

ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở

Cụm từ
光斑
guāng bān

vết sáng (thiên văn)

Cụm từ
光敏
guāng mǐn

nhạy cảm ánh sáng

Cụm từ
光接收器
guāng jiē shōu qì

bộ thu quang

Cụm từ
光感应
guāng gǎn yìng

phản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang

Cụm từ
光怪陆离
guāng guài lù lí

kỳ quái và nhiều màu sắc; khác thường và sặc sỡ

Cụm từ
光复乡
Guāng fù xiāng

thị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
光复会
Guāng fù huì

đảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn gọi là 復古會|复古会[Fu4 gu3 hui4]

Cụm từ
光复
guāng fù

khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945

Cụm từ
光影效
guāng yǐng xiào

hiệu ứng ánh sáng

Cụm từ
光影
guāng yǐng

ánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm

Cụm từ
光彩夺目
guāng cǎi duó mù

chói mắt; rực rỡ

Cụm từ
光彩
guāng cǎi

độ bóng; rực rỡ; toả sáng; chói lọi

Cụm từ
光度
guāng dù

độ sáng

Cụm từ
光年
guāng nián

năm ánh sáng

Cụm từ