Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
光秃秃
guāng tū tū

hói; trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.)

Cụm từ
光禄大夫
guāng lù dài fu

chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"

Cụm từ
光禄勋
guāng lù xūn

Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
光磁碟机
guāng cí dié jī

ổ đĩa quang từ; ổ đĩa floptical

Cụm từ
光磁碟
guāng cí dié

đĩa quang từ; đĩa floptical

Cụm từ
光磁
guāng cí

quang từ

Cụm từ
光碟
guāng dié

đĩa quang; đĩa compact; CD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
光盘驱动器
guāng pán qū dòng qì

ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt 光驅|光驱

Viết tắt
光盘
guāng pán

đĩa CD; DVD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
光发送器
guāng fā sòng qì

bộ phát quang

Cụm từ
光环
guāng huán

vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ

Cụm từ
光爆
guāng bào

vụ nổ ánh sáng

Cụm từ
光照治疗
guāng zhào zhì liáo

liệu pháp ánh sáng; quang trị liệu

Cụm từ
光照度
guāng zhào dù

độ rọi (vật lý)

Cụm từ
光照
guāng zhào

sự chiếu sáng

Cụm từ
光泽县
Guāng zé xiàn

huyện Quang Trạch ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
光泽
guāng zé

độ bóng; độ sáng

Cụm từ
光润
guāng rùn

bóng; bóng loáng; mượt mà

Cụm từ
光洁
guāng jié

sáng và sạch

Cụm từ
光漆
guāng qī

sơn men

Cụm từ
光滑
guāng huá

bóng; mượt; trơn tru

Cụm từ
光溜
guāng liū

trơn; tuột

Cụm từ
光源
guāng yuán

nguồn sáng

Cụm từ
光波长
guāng bō cháng

bước sóng quang học

Cụm từ
光波
guāng bō

sóng ánh sáng

Cụm từ
光气
guāng qì

phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc

Cụm từ
光检测器
guāng jiǎn cè qì

máy dò quang học

Cụm từ
光标
guāng biāo

con trỏ (máy tính)

Cụm từ
光槃
guāng pán

biến thể của 光盤|光盘[guang1 pan2]

Cụm từ
光荣革命
Guāng róng Gé mìng

Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688)

Cụm từ