Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
光说不做
guāng shuō bù zuò

(thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành

Thành ngữ
光冲量
guāng chōng liàng

phơi sáng bức xạ

Cụm từ
光华
guāng huá

rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ

Cụm từ
光芒
guāng máng

tia sáng; tia rực rỡ; hào quang

Cụm từ
光艳
guāng yàn

tươi sáng và rực rỡ; lộng lẫy

Cụm từ
光临
guāng lín

(trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự

Cụm từ
光膀子
guāng bǎng zi

cởi trần; khoe ngực; khoe ngực trần

Cụm từ
光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền

Thành ngữ
光脚
guāng jiǎo

chân trần

Cụm từ
光腚肿菊
Guāng dìng Zhǒng jú

(tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2], Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)

Ngôn ngữ mạng
光能合成
guāng néng hé chéng

quang hợp

Cụm từ
光能
guāng néng

năng lượng ánh sáng (ví dụ: năng lượng mặt trời)

Cụm từ
光背地鸫
guāng bèi dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét lưng trơn (Zoothera mollissima)

Cụm từ
光耦合器
guāng ǒu hé qì

cặp quang (điện tử)

Cụm từ
光耦
guāng ǒu

viết tắt của 光耦合器[guang1 ou3 he2 qi4]

Viết tắt
光耀门楣
guāng yào mén méi

vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình

Thành ngữ
光耀
guāng yào

chói lọi; rực rỡ

Cụm từ
光缆
guāng lǎn

cáp quang

Cụm từ
光纤电缆
guāng xiān diàn lǎn

sợi quang; cáp quang

Cụm từ
光纤衰减
guāng xiān shuāi jiǎn

suy hao quang

Cụm từ
光纤接口
guāng xiān jiē kǒu

giao diện quang

Cụm từ
光纤分散式资料介面
guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn

giao diện dữ liệu phân tán sợi quang; FDDI

Cụm từ
光纤分布式数据接口
guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu

Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang; FDDI

Cụm từ
光纤分布数据接口
guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu

FDDI; Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang

Cụm từ
光纤
guāng xiān

sợi quang; hệ thống sợi quang

Cụm từ
光线追踪
guāng xiàn zhuī zōng

(tin học) dò tia sáng

Cụm từ
光线
guāng xiàn

tia sáng; LT:條|条[tiao2],道[dao4]; ánh sáng; sự chiếu sáng; ánh sáng (cho một bức ảnh)

Cụm từ
光绪帝
Guāng xù dì

Hoàng đế Quang Tự

Cụm từ
光绪
Guāng xù

niên hiệu của vị hoàng đế áp chót nhà Thanh, Quang Tự (1875-1908)

Cụm từ
光笔
guāng bǐ

bút quang

Cụm từ