Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)
đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần lời nào
trong thế giới vô hình của linh hồn; một cách huyền bí và không thể cưỡng lại
tối; sâu; ngốc; ngục tối
hồn ma chết oan; linh hồn đòi báo oán vì uất ức
kẻ thù; địch
tiền tiêu uổng phí; tiền bị lãng phí
vu oan bịa đặt; dàn dựng
đối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức
kết án hoặc phán quyết oan; oan sai; bị gài bẫy
oán hận vì bị đối xử không công bằng
chết oan uổng
tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
oan sai trong xét xử
tiền lãng phí; chi phí vô ích
chuyến đi vô ích; không đáng để đi
buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng
mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba
bị oan ức
sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai
đối xử oan ức; một nỗi oan
nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi
người hoang phí và khờ dại; người có nhiều tiền hơn là lý trí
oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)
cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)
hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình