Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
冥婚
míng hūn

hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)

Cụm từ
冥合
míng hé

đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần lời nào

Cụm từ
冥冥之中
míng míng zhī zhōng

trong thế giới vô hình của linh hồn; một cách huyền bí và không thể cưỡng lại

Cụm từ
míng

tối; sâu; ngốc; ngục tối

Từ vựng
冤魂
yuān hún

hồn ma chết oan; linh hồn đòi báo oán vì uất ức

Cụm từ
冤头
yuān tóu

kẻ thù; địch

Cụm từ
冤钱
yuān qián

tiền tiêu uổng phí; tiền bị lãng phí

Cụm từ
冤诬
yuān wū

vu oan bịa đặt; dàn dựng

Cụm từ
冤苦
yuān kǔ

đối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức

Cụm từ
冤狱
yuān yù

kết án hoặc phán quyết oan; oan sai; bị gài bẫy

Cụm từ
冤气
yuān qì

oán hận vì bị đối xử không công bằng

Cụm từ
冤死
yuān sǐ

chết oan uổng

Cụm từ
冤业
yuān yè

tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽

Cụm từ
冤案
yuān àn

oan sai trong xét xử

Cụm từ
冤枉钱
yuān wang qián

tiền lãng phí; chi phí vô ích

Cụm từ
冤枉路
yuān wang lù

chuyến đi vô ích; không đáng để đi

Cụm từ
冤枉
yuān wang

buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng

Cụm từ
冤有头,债有主
yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔ

mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba

Thành ngữ
冤抑
yuān yì

bị oan ức

Cụm từ
冤情
yuān qíng

sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai

Cụm từ
冤屈
yuān qū

đối xử oan ức; một nỗi oan

Cụm từ
冤家路窄
yuān jiā lù zhǎi

nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau

Thành ngữ
冤家对头
yuān jiā duì tóu

kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp

Thành ngữ
冤家宜解不宜结
yuān jiā yí jiě bù yí jié

Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
冤家
yuān jia

kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định

Cụm từ
冤孽
yuān niè

tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi

Cụm từ
冤大头
yuān dà tóu

người hoang phí và khờ dại; người có nhiều tiền hơn là lý trí

Cụm từ
冤冤相报何时了
yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)

Cụm từ
冤假错案
yuān jiǎ cuò àn

cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)

Cụm từ
冤仇
yuān chóu

hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình

Cụm từ