Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sâu
biến thể của 猶豫|犹豫[you2 yu4]
biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]
(hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]
tiến lên; tiến tới
dư thừa
ăn không làm
nhiều và đa dạng; lẫn lộn
câu giờ lập pháp
(mức độ) dư thừa
dài dòng và tẻ nhạt; dư thừa; thừa thãi; thừa; dài dòng (trong viết)
biến thể của 冗詞|冗词[rong3 ci2]
lời thừa (ngôn ngữ học)
dài dòng
chi phí không cần thiết
dài dòng; lời nói dài dòng
lặp từ; ngôn từ thừa
lời nói rườm rà (ngôn ngữ học)
vị trí dư thừa
linh tinh
từ ngữ thừa (trong văn viết); nét bút thừa (trong thư pháp)
cành không cần thiết (của cây, v.v.)
con số thừa
(văn học) nhàn rỗi; thất nghiệp; (văn học) (văn viết) thong thả và dài dòng
quan chức dư thừa
nhân sự dư thừa; nhân viên không cần thiết
công việc linh tinh
nhiều; quá mức; đông đảo
quân lính thừa
vị trí dư thừa