Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
yuān

oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công

Từ vựng
zuì

biến thể cũ của 最[zui4]

Từ vựng

biến thể cũ của 聚[ju4]

Từ vựng
zhǒng

gò đất; gò chôn cất; trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn)

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 蒙[meng2]

Từ vựng
冠麻鸭
guān má yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Tadorna cristata)

Cụm từ
冠鱼狗
guān yú gǒu

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)

Cụm từ
冠军赛
guàn jūn sài

giải vô địch

Cụm từ
冠军
guàn jūn

nhà vô địch; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
冠词
guàn cí

mạo từ (trong ngữ pháp)

Cụm từ
冠脉循环
guān mài xún huán

tuần hoàn mạch vành

Cụm từ
冠脉
guān mài

mạch vành; động mạch vành

Cụm từ
冠县
Guān Xiàn

huyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
冠纹柳莺
guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá của Claudia (Phylloscopus claudiae)

Cụm từ
冠礼
guàn lǐ

lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm nghi thức đội mũ lên đầu chàng trai

Cụm từ
冠状病毒
guān zhuàng bìng dú

coronavirus

Cụm từ
冠状动脉旁通手术
guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ
冠状动脉旁路移植手术
guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

Cụm từ
冠状动脉
guān zhuàng dòng mài

động mạch vành

Cụm từ
冠状
guān zhuàng

liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện

Cụm từ
冠海雀
guān hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)

Cụm từ
冠斑犀鸟
guān bān xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)

Cụm từ
冠心病
guān xīn bìng

bệnh tim mạch vành

Cụm từ
冠形词
guān xíng cí

mạo từ (trong ngữ pháp)

Cụm từ
冠子
guān zi

mào; đỉnh đầu

Cụm từ
冠名
guàn míng

đặt tên (cho đội thể thao, cuộc thi, v.v.)

Cụm từ
冠冕堂皇
guān miǎn táng huáng

kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)

Thành ngữ
冠冕
guān miǎn

vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm

Cụm từ
冠以
guàn yǐ

gán cho; gọi

Cụm từ
guàn

đội mũ; đứng đầu; phong

Từ vựng