Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
冬宫
Dōng gōng

Cung điện Mùa Đông (St Petersburg); Bảo tàng Hermitage

Cụm từ
冬季
dōng jì

mùa đông

Cụm từ
冬字头
dōng zì tóu

tên của thành phần "đi chậm" 夂[zhi3] trong chữ Hán

Cụm từ
冬奥会
Dōng Ào huì

Thế vận hội Mùa đông

Cụm từ
冬天
dōng tiān

mùa đông; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
冬夏
dōng xià

mùa đông và mùa hè

Cụm từ
冬令时
dōng lìng shí

giờ chuẩn (khác với giờ tiết kiệm ánh sáng ngày 夏令時|夏令时[xia4 ling4 shi2])

Cụm từ
冬令
dōng lìng

mùa đông; khí hậu mùa đông

Cụm từ
冬不拉
dōng bù lā

đàn Dombra hoặc Tambura, đàn luýt gảy dây của Kazakhstan

Cụm từ
dōng

mùa đông

Từ vựng
bīng

bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰[bing1], 次[ci4] v.v., được biết đến như 兩點水|两点水[liang3 dian3 shui3]

Từ vựng
幂级数
mì jí shù

chuỗi lũy thừa (toán)

Cụm từ
幂等
mì děng

bình phương bằng chính nó (toán)

Cụm từ

(toán) lũy thừa; số mũ; phủ bằng vải; tấm phủ; mạng che

Từ vựng
lín

(tiếng Quảng Đông) đổ; ngã; dỗ dành; nụ hoa

Từ vựng
冥顽不灵
míng wán bù líng

cứng đầu

Cụm từ
冥顽
míng wán

ngoan cố một cách ngu xuẩn

Cụm từ
冥钱
míng qián

giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Cụm từ
冥钞
míng chāo

tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết

Cụm từ
冥道
míng dào

cửa ngõ vào cõi âm

Cụm từ
冥纸
míng zhǐ

giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Cụm từ
冥福
míng fú

hạnh phúc ở kiếp sau

Cụm từ
冥界
míng jiè

thế giới ma quỷ

Cụm từ
冥王星
Míng wáng xīng

sao Diêm Vương (hành tinh lùn)

Cụm từ
冥王
míng wáng

vua địa ngục

Cụm từ
冥想
míng xiǎng

thiền; thiền định

Cụm từ
冥思苦索
míng sī kǔ suǒ

suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ); suy nghĩ lâu và kỹ

Thành ngữ
冥思苦想
míng sī kǔ xiǎng

suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ

Thành ngữ
冥府
míng fǔ

địa phủ; địa ngục

Cụm từ
冥币
míng bì

tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết

Cụm từ