Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dụng cụ đục nước đá
cột băng
quên đi mâu thuẫn trước đây; giảng hòa
xua tan (thù địch, hiểu lầm, v.v.); biến mất (nghi kỵ, ý kiến khác biệt); tan băng (trong quan hệ)
axit axetic băng
mặt trăng
túi chườm đá
bị băng bào mòn; xói mòn bởi băng
trứng đông lạnh
tảng băng
cây đá (Mesembryanthemum crystallinum)
rau đá (Mesembryanthemum crystallinum)
tinh thể băng; sương giá (trên cửa sổ)
tàu phá băng
sơn tra hoặc trái cây khác phủ đường trên que tre
đường phèn; kẹo đá
kem; que kem; kem que; sorbet
tủ lạnh; (cũ) thùng đá
hầm đá
trầm tích băng hà
băng tích; mảnh vụn đá từ sông băng
bánh kem hình khối; gạch băng
mảnh băng
đông cứng
bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống)
sân khúc côn cầu trên băng
khúc côn cầu trên băng; quả puck
băng phiến
đinh bám đá
đèn băng