Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(cô gái) kết hôn (văn học)
ra ngoài; rời nhà; đi du lịch; xa nhà; (phụ nữ) đi lấy chồng
(gái mại dâm) đi khách; theo khách về nhà
xuất hiện trên máy quay; đóng vai trong phim
thông báo lỗi (máy tính)
mắc lỗi; lỗi
trả tiền
đẩy mình lên phía trước; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật
làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
bắt đầu sự nghiệp; (của người biểu diễn) ra mắt lần đầu
đi du lịch; đi dã ngoại
bỏ trốn; chạy trốn (khỏi đất nước)
chào đón; đi ra gặp
phát hành album (của nhạc sĩ)
trật đường ray; lệch đường; (bóng) vượt quá giới hạn; (bóng) ngoại tình
điều động xe; (xe cộ hoặc tài xế) xuất phát
sinh ra từ; đến từ; hoàn cảnh gia đình; nguồn gốc giai cấp
lối thoát (nghĩa đen và bóng); cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước; lối ra (cho sản phẩm)
thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi
rời khỏi nhà; bỏ đi; chạy trốn
thi đấu; tham gia (một sự kiện thể thao)
rao bán; bán; bán đứng; phản bội
cấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư
lấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho; phục hồi; giao hàng; chiết xuất (hoá chất từ dung dịch)
chuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác)
điều động cảnh sát đến hiện trường vụ án, tai nạn, v.v
đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ)
bác sĩ đến khám tại nhà; cuộc gọi khám tại nhà
đi thăm chính thức hoặc để điều tra
nói năng thô lỗ