出身
sinh ra từ; đến từ; hoàn cảnh gia đình; nguồn gốc giai cấp
sinh ra từ; đến từ; hoàn cảnh gia đình; nguồn gốc giai cấp
出身 thường mang nghĩa “sinh ra từ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 出身, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thi đấu; tham gia (một sự kiện thể thao)
›出资chū zīcấp vốn; bỏ tiền vào cái gì; đầu tư
›出路chū lùlối thoát (nghĩa đen và bóng); cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước; lối ra (cho sản phẩm)
›出车chū chēđiều động xe; (xe cộ hoặc tài xế) xuất phát
›出超chū chāothặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi
›出轨chū guǐtrật đường ray; lệch đường; (bóng) vượt quá giới hạn; (bóng) ngoại tình
›出走chū zǒurời khỏi nhà; bỏ đi; chạy trốn
›出辑chū jíphát hành album (của nhạc sĩ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.