出轨 là gì?
出轨 [chū guǐ] có nghĩa là trật đường ray; lệch đường; (bóng) vượt quá giới hạn; (bóng) ngoại tình.
Nghĩa của từ 出轨 trong tiếng Việt
- trật đường ray
- lệch đường
- (bóng) vượt quá giới hạn
- (bóng) ngoại tình
Cách đọc và ghi nhớ 出轨
出轨 được đọc là chū guǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trật đường ray; lệch đường; (bóng) vượt quá giới hạn; (bóng) ngoại tình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .