Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
刀枪
dāo qiāng

đao và thương; vũ khí

Cụm từ
刀斧手
dāo fǔ shǒu

đao phủ

Cụm từ
刀库
dāo kù

kho dụng cụ (sản xuất hỗ trợ máy tính)

Cụm từ
刀工
dāo gōng

kỹ thuật dùng dao (chuẩn bị thực phẩm)

Cụm từ
刀山火海
dāo shān huǒ hǎi

nghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)

Thành ngữ
刀客
dāo kè

đao khách; kiếm khách

Cụm từ
刀子嘴,豆腐心
dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

khẩu xà tâm phật (thành ngữ)

Thành ngữ
刀子嘴巴,豆腐心
dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn

nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm

Cụm từ
刀子
dāo zi

dao; LT:把[ba3]

Cụm từ
刀塔
Dāo tǎ

Defense of the Ancients (DotA), trò chơi điện tử

Cụm từ
刀口
dāo kǒu

lưỡi dao; vết cắt; vết mổ

Cụm từ
刀叉
dāo chā

dao và nĩa; LT:副[fu4]

Cụm từ
刀剑
dāo jiàn

đao kiếm

Cụm từ
刀削面
dāo xiāo miàn

mì thái bằng dao (gọt hoặc bào thành sợi), đặc sản Sơn Tây

Cụm từ
刀刺性痛
dāo cì xìng tòng

đau nhói như dao đâm

Cụm từ
刀刺
dāo cì

đâm; tấn công bằng dao

Cụm từ
刀刃
dāo rèn

lưỡi dao; điểm mấu chốt

Cụm từ
刀具
dāo jù

dụng cụ cắt

Cụm từ
刀光血影
dāo guāng xuè yǐng

thảm sát

Cụm từ
刀光剑影
dāo guāng jiàn yǐng

nghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: xung đột gay gắt

Thành ngữ
刀俎
dāo zǔ

dao tế lễ và bàn thờ

Cụm từ
刀不磨要生锈,人不学要落后
dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu

Thành ngữ
dāo

dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc nhát đâm

Tiếng lóng xã hội
函馆
Hán guǎn

Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản

Cụm từ
函送法办
hán sòng fǎ bàn

đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật

Cụm từ
函送
hán sòng

(trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản

Cụm từ
函办
hán bàn

xem 函送法辦|函送法办[han2 song4 fa3 ban4]

Cụm từ
函购
hán gòu

đặt hàng qua thư

Cụm từ
函谷关
Hán gǔ Guān

Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN)

Cụm từ
函洞
hán dòng

biến thể của 涵洞[han2 dong4]

Cụm từ