Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đao và thương; vũ khí
đao phủ
kho dụng cụ (sản xuất hỗ trợ máy tính)
kỹ thuật dùng dao (chuẩn bị thực phẩm)
nghĩa đen núi dao biển lửa; nghĩa bóng nguy hiểm tột cùng (thành ngữ)
đao khách; kiếm khách
khẩu xà tâm phật (thành ngữ)
nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm
dao; LT:把[ba3]
Defense of the Ancients (DotA), trò chơi điện tử
lưỡi dao; vết cắt; vết mổ
dao và nĩa; LT:副[fu4]
đao kiếm
mì thái bằng dao (gọt hoặc bào thành sợi), đặc sản Sơn Tây
đau nhói như dao đâm
đâm; tấn công bằng dao
lưỡi dao; điểm mấu chốt
dụng cụ cắt
thảm sát
nghĩa đen: ánh dao và bóng kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: xung đột gay gắt
dao tế lễ và bàn thờ
(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu
dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc nhát đâm
Hakodate, cảng chính ở phía nam Hokkaidō 北海道[Bei3 hai3 dao4], Nhật Bản
đưa ra công lý; chuyển giao cho pháp luật
(trang trọng) thông báo bằng thư; gửi bằng văn bản
xem 函送法辦|函送法办[han2 song4 fa3 ban4]
đặt hàng qua thư
Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN)
biến thể của 涵洞[han2 dong4]