Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
刁难
diāo nàn

gây khó dễ cho ai; cố tình làm cho khó khăn; Phát âm Đài Loan [diao1 nan2]

Cụm từ
刁钻
diāo zuān

xảo quyệt; quỷ quyệt

Cụm từ
刁蛮
diāo mán

xảo quyệt và ngang ngược

Cụm từ
刁藩都方程
Diāo fān dōu fāng chéng

phương trình Diophantine

Cụm từ
刁藩都
Diāo fān dōu

Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp

Cụm từ
刁滑
diāo huá

xảo quyệt; gian xảo

Cụm từ
刁民
diāo mín

(miệt thị) người ngang ngược

Cụm từ
刁斗
diāo dǒu

nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)

Cụm từ
刁悍
diāo hàn

xảo quyệt và hung dữ

Cụm từ
刁妇
diāo fù

đàn bà chanh chua; người đàn bà hung dữ

Cụm từ
diāo

xảo quyệt; độc ác

Từ vựng
刀鱼
dāo yú

cá trổng (Coilia ectenes); các loài cá hố khác nhau; cá thu đao

Cụm từ
刀马旦
dāo mǎ dàn

vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
刀类
dāo lèi

dao; dụng cụ cắt

Cụm từ
刀鞘
dāo qiào

vỏ kiếm

Cụm từ
刀锯鼎镬
dāo jù dǐng huò

dao, cưa và vạc; dụng cụ tra tấn cổ đại; biểu tượng cho tra tấn

Cụm từ
刀锯斧钺
dāo jù fǔ yuè

dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình

Thành ngữ
刀锋
dāo fēng

lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ

Cụm từ
刀郎
Dāo láng

Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎

Cụm từ
刀身
dāo shēn

lưỡi (của dao hoặc kiếm)

Cụm từ
刀螂
dāo lang

(phương ngữ) bọ ngựa

Cụm từ
刀叶
dāo yè

lưỡi dao

Cụm từ
刀背
dāo bèi

sống dao

Cụm từ
刀耕火种
dāo gēng huǒ zhòng

đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)

Cụm từ
刀笔
dāo bǐ

soạn thảo văn bản hành chính hoặc tư pháp; xảo trá cãi lý

Cụm từ
刀疤
dāo bā

vết sẹo do dao gây ra

Cụm từ
刀片铁丝网
dāo piàn tiě sī wǎng

dây thép gai dao cạo

Cụm từ
刀片刺网
dāo piàn cì wǎng

dây thép gai dao cạo

Cụm từ
刀片
dāo piàn

lưỡi dao; lưỡi dao cạo; lưỡi dụng cụ

Cụm từ
刀枪不入
dāo qiāng bù rù

nghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ); nghĩa bóng: bất khả xâm phạm; không thể chạm tới; mặt dày; không tiếp thu phê bình

Thành ngữ