Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gây khó dễ cho ai; cố tình làm cho khó khăn; Phát âm Đài Loan [diao1 nan2]
xảo quyệt; quỷ quyệt
xảo quyệt và ngang ngược
phương trình Diophantine
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
xảo quyệt; gian xảo
(miệt thị) người ngang ngược
nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
xảo quyệt và hung dữ
đàn bà chanh chua; người đàn bà hung dữ
xảo quyệt; độc ác
cá trổng (Coilia ectenes); các loài cá hố khác nhau; cá thu đao
vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc
dao; dụng cụ cắt
vỏ kiếm
dao, cưa và vạc; dụng cụ tra tấn cổ đại; biểu tượng cho tra tấn
dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình
lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ
Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎
lưỡi (của dao hoặc kiếm)
(phương ngữ) bọ ngựa
lưỡi dao
sống dao
đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)
soạn thảo văn bản hành chính hoặc tư pháp; xảo trá cãi lý
vết sẹo do dao gây ra
dây thép gai dao cạo
dây thép gai dao cạo
lưỡi dao; lưỡi dao cạo; lưỡi dụng cụ
nghĩa đen: đao thương bất nhập (thành ngữ); nghĩa bóng: bất khả xâm phạm; không thể chạm tới; mặt dày; không tiếp thu phê bình