Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chủ nghĩa ly khai
chia rẽ; chia thành; đổ vỡ; phân hạch; ly giáo
rời xa nhau; chia tay
chi nhánh ngân hàng hoặc cửa hàng; ngân hàng chi nhánh
dấu chấm phẩy (dấu câu)
ống kính xử lý (hoạt động bằng cách tách màu)
tách màu
từ thông dụng cho điểm phân và chí; điểm khác biệt; điểm phân kỳ
chia để trị
đường ngôi (trên tóc)
chia ra (và đưa cho người khác)
chuyển mạch gói
chia thành nhóm; nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn); nhóm phụ; gói (mạng máy tính)
phân hạng; phân loại; xếp loại; hạng; mức; phân cấp
cổ tức; thưởng tiền
hệ thống con
đề-xi-mét
phân đoạn
phụ trách; chịu trách nhiệm; đoạn rẽ nhánh
trạm phụ
thiết lập thành các thực thể riêng biệt; chia (một công ty,...) thành các thực thể độc lập; rời rạc; riêng biệt; phân chia (quyền lực,...)
"nấu ăn ở bếp riêng", khẩu hiệu của chương trình phân cấp tài chính bắt đầu từ những năm 1980 ở Trung Quốc
(của chủ nhà) cho thuê một hoặc nhiều phần của bất động sản; (của người thuê) cho thuê lại một hoặc nhiều phần của bất động sản; (nông nghiệp) làm tá điền chia sẻ
tranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào; từng khoảnh khắc đều quan trọng
dành chút chú ý; phân tâm; bị sao lãng
chi nhánh hoặc phân nhánh của một tổ chức; văn phòng tin tức
pha tách (điện)
phân phát; phân phối; phân công (ai đó vào một công việc)
như nên làm; như dự kiến
sự khác biệt; phân hóa