Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
điểm phân chia
chưng cất phân đoạn
ăn riêng (thay vì lấy thức ăn từ đĩa chung trên bàn)
lý thuyết phân loại
sổ cái; bảng tính
phân loại học; hệ thống học
phân loại
chia sẻ tần số; phân chia băng tần sóng radio
đường rẽ ngôi (trong tóc)
riêng rẽ; từng người; tóc rẽ ngôi
mục phụ (của chương trình)
ngắt trang
(tin học) chèn ngắt trang; đánh số trang; đánh trang; quan lý trang bộ nhớ; thẻ (thành phần GUI)
dấu âm; umlaut; dấu tách biệt hai âm tiết liền nhau
nhà ly khai
chủ nghĩa ly khai
tách rời
chia cắt; tách biệt; ngăn cách
trung đội hoặc tiểu đội quân sự
tách ra; chia ra
(thành ngữ) tổ chức theo từng loại; phân loại
phút
(phương ngữ) ra ở riêng; (thể thao, v.v.) phân tích lý do thất bại
xu; đồng xu
bút toán (kế toán)
mạng lưới phân phối
cửa hàng bán lẻ
nhà phân phối
phân phối; cửa hàng bán lẻ
kim phút (của đồng hồ)