Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
别无
bié wú

không có... nào khác (dùng trong các cụm từ cố định)

Quán ngữ / cụm cố định
别树一旗
bié shù yī qí

nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường phái riêng; có thái độ riêng

Thành ngữ
别树一帜
bié shù yī zhì

nghĩa đen: treo cờ trên cây cô đơn (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động đơn độc; nổi bật; phát triển trường phái riêng; có thái độ riêng

Thành ngữ
别样
bié yàng

loại khác; kiểu khác; đặc biệt; khác thường

Cụm từ
别有韵味
bié yǒu yùn wèi

có sức hấp dẫn lâu dài

Cụm từ
别有用心
bié yǒu yòng xīn

có dụng ý khác (thành ngữ)

Thành ngữ
别有洞天
bié yǒu dòng tiān

nơi quyến rũ và xinh đẹp; phong cảnh cực kỳ quyến rũ; một thế giới hoàn toàn khác

Cụm từ
别有天地
bié yǒu tiān dì

cảnh sắc mê hoặc; xung quanh đẹp đẽ; một thế giới riêng

Cụm từ
别有
bié yǒu

có điều khác...; có điều đặc biệt

Cụm từ
别提了
bié tí le

đừng nhắc nữa; đừng nói đến; bỏ qua chủ đề này

Cụm từ
别客气
bié kè qi

đừng nhắc đến; không cần khách sáo

Cụm từ
别字
bié zì

chữ phát âm sai hoặc viết sai

Cụm từ
别子
bié zi

khóa cài; mặt dây chuyền

Cụm từ
别太客气
bié tài kè qi

nghĩa đen: không cần quá khách sáo; Đừng nhắc đến!; Không có gì!; Xin đừng khách sáo

Cụm từ
别墅
bié shù

biệt thự; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]

Cụm từ
别名
bié míng

bí danh; tên thay thế

Cụm từ
别动队
bié dòng duì

đội biệt kích; đặc công; một đội vũ trang bí mật

Cụm từ
别出心裁
bié chū xīn cái

nảy ra điều gì đó mới mẻ (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo; chọn cách tiếp cận độc đáo

Thành ngữ
别具只眼
bié jù zhī yǎn

xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]

Cụm từ
别具匠心
bié jù jiàng xīn

thể hiện sự tài tình; (về thiết kế) khéo léo; tuyệt vời

Cụm từ
别具一格
bié jù yī gé

có phong cách độc đáo hoặc đặc biệt

Cụm từ
别具
bié jù

xem 獨具|独具[du2 ju4]

Cụm từ
别克
Bié kè

Buick

Cụm từ
别传
bié zhuàn

tiểu sử bổ sung

Cụm từ
别来无恙
bié lái wú yàng

(văn học) Mong rằng bạn vẫn khỏe từ lần cuối gặp gỡ

Cụm từ
别人牵驴你拔橛子
bié ren qiān lǘ nǐ bá jué zi

nghĩa đen: người khác dắt trộm lừa; bạn chỉ nhổ cọc buộc (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn ít có lỗi nhất, nhưng lại là người bị trách

Thành ngữ
别人
bié ren

người khác; những người khác

Cụm từ
bié

rời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt; đừng ...!; ghim; kẹp lại; chen vào; chèn vào (để cản trở chuyển động); (hậu tố danh từ) loại…

Từ vựng
判赔
pàn péi

kết án (ai đó) bồi thường

Cụm từ
判读
pàn dú

diễn giải (một tài liệu hình ảnh, một cuộc kiểm tra y tế, một sự kiện lịch sử, v.v.); phân tích dữ liệu (từ chip, hộp đen, v.v.)

Cụm từ