Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
初试身手
chū shì shēn shǒu

thử làm gì; thử sức; bước đầu thử sức

Cụm từ
初试
chū shì

kỳ thi sơ bộ; thi đủ điều kiện; lần thử đầu tiên; kiểm tra sơ bộ

Cụm từ
初设
chū shè

thành lập lần đầu

Cụm từ
初衷
chū zhōng

ý định ban đầu

Cụm từ
初叶
chū yè

giai đoạn đầu (của thập kỷ, thế kỷ, v.v.); những năm đầu

Cụm từ
初声
chū shēng

phụ âm đầu (hoặc phụ âm kép) của âm tiết tiếng Hàn

Cụm từ
初级小学
chū jí xiǎo xué

trường tiểu học giai đoạn đầu (viết tắt 初小[chu1 xiao3])

Viết tắt
初级中学
chū jí zhōng xué

trường trung học cơ sở; trường cấp hai

Cụm từ
初级
chū jí

sơ cấp; cơ bản

Cụm từ
初等教育
chū děng jiào yù

giáo dục tiểu học; giáo dục cấp một

Cụm từ
初等代数
chū děng dài shù

đại số sơ cấp

Cụm từ
初等
chū děng

sơ cấp (tức là dễ)

Cụm từ
初稿
chū gǎo

bản thảo đầu tiên (của bài viết)

Cụm từ
初秋
chū qiū

đầu mùa thu; tháng 7 âm lịch

Cụm từ
初生牛犊不怕虎
chū shēng niú dú bù pà hǔ

nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: người trẻ không biết sợ

Thành ngữ
初生之犊不畏虎
chū shēng zhī dú bù wèi hǔ

nghĩa đen: bê con mới sinh không sợ hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: sự không sợ hãi của tuổi trẻ

Thành ngữ
初生之犊不怕虎
chū shēng zhī dú bù pà hǔ

xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎[chu1 sheng1 zhi1 du2 bu4 wei4 hu3]

Cụm từ
初生
chū shēng

sơ sinh; mới sinh; sơ cấp (sinh học)

Cụm từ
初犯
chū fàn

phạm nhân lần đầu; lần phạm tội đầu tiên

Cụm từ
初潮
chū cháo

hành kinh lần đầu

Cụm từ
初步设想
chū bù shè xiǎng

ý tưởng dự kiến

Cụm từ
初步
chū bù

ban đầu; sơ bộ; dự kiến

Cụm từ
初次
chū cì

lần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)

Cụm từ
初期
chū qī

giai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầu

Cụm từ
初更
chū gēng

canh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (ngày xưa)

Cụm từ
初文
chū wén

dạng cổ (và đơn giản hơn) của một chữ Hán

Cụm từ
初探
chū tàn

tiến hành thăm dò (một lĩnh vực nghiên cứu, thị trường, v.v.); nghiên cứu sơ bộ

Cụm từ
初恋感觉
chū liàn gǎn jué

cảm giác mối tình đầu

Cụm từ
初恋
chū liàn

mối tình đầu

Cụm từ
初心
chū xīn

(ý định, nguyện vọng ban đầu của một người); (Phật giáo) "tâm trí của người mới bắt đầu" (tức là có thái độ cởi mở khi học một môn như một người mới bắt đầu trong môn đó)

Cụm từ