Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(hai người) chia tay; rời xa
kết án; lên án
khác nhau như trời với đất (thành ngữ); khác nhau một trời một vực
như trở thành người khác; không còn là chính mình
xử phạt; hình phạt
kết tội (ai đó phạm tội)
một cách rõ rệt; rõ ràng
phán quyết (của tòa án); tuyên án; kết án
phân biệt; làm rõ
vị ngữ
khả năng phán đoán; phán xét
phán đoán; xác định; phán xét
tiêu chí; tiêu chuẩn
phán đoán; quyết định; phán quyết; xác định
quan tòa (thời nhà Đường và Tống); phán quan trong truyền thuyết
(toán) biệt thức (ví dụ: b²-4ac trong công thức nghiệm của phương trình bậc hai)
phân biệt (giữa hai hay nhiều thứ)
kết án (tù,...)
luật án lệ
án lệ
sắc lệnh; (toà án) ra lệnh
(dạng kết hợp) phân biệt; nhận rõ; (dạng kết hợp) rõ ràng (khác nhau); phán xét; quyết định; chấm điểm; (thẩm phán) tuyên án
cạo; gọt
biến thể cũ của 耝[qu4]
nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng; Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên; thiên tài chớm nở
dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình
dấu hiệu đầu tiên (của tài năng chớm nở)
bầu cử sơ bộ
vòng thi sơ khảo; vòng đầu của cuộc thi