Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
利口酒
lì kǒu jiǔ

rượu mạnh (từ mượn)

Cụm từ
利勒哈默尔
Lì lè hā mò ěr

Lillehammer (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
利剑
lì jiàn

thanh kiếm sắc

Cụm từ
利刃
lì rèn

lưỡi dao sắc

Cụm từ
利刀
lì dāo

con dao sắc; dao (vũ khí)

Cụm từ
利伯维尔
Lì bó wéi ěr

Libreville, thủ đô của Gabon

Cụm từ
利伯曼
Lì bó màn

Liberman, Lieberman hoặc Liebermann (tên)

Cụm từ
利令智昏
lì lìng zhì hūn

mất lý trí vì lòng tham vật chất (thành ngữ)

Thành ngữ
利他灵
Lì tā líng

Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]

Cụm từ
利他行为
lì tā xíng wéi

hành vi vị tha

Cụm từ
利他能
Lì tā néng

Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]

Cụm từ
利他林
Lì tā lín

Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)

Cụm từ
利他主义
lì tā zhǔ yì

chủ nghĩa vị tha

Cụm từ
利他
lì tā

làm lợi cho người khác; chủ nghĩa vị tha

Cụm từ
利什曼病
lì shí màn bìng

bệnh leishmania (y học)

Cụm từ
利事
lì shì

(Tiếng Quảng Đông) giống như 紅包|红包[hong2 bao1]

Cụm từ

sắc; có lợi; lợi ích; ích lợi; lợi nhuận; lãi; có lợi cho; mang lại lợi ích

Từ vựng
刨齿
bào chǐ

tạo hình răng

Cụm từ
刨花板
bào huā bǎn

ván dăm; gỗ dăm

Cụm từ
刨花
bào huā

mạt gỗ

Cụm từ
刨丝器
bào sī qì

dụng cụ nạo; bào

Cụm từ
刨笔刀
bào bǐ dāo

gọt bút chì

Cụm từ
刨程
bào chéng

chiều dài bào

Cụm từ
刨根问底
páo gēn wèn dǐ

đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì

Thành ngữ
刨根儿
páo gēn r

biến thể er hoá của 刨根[pao2 gen1]

Cụm từ
刨根
páo gēn

nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)

Cụm từ
刨床
bào chuáng

máy bào

Cụm từ
刨工
bào gōng

bào; thợ máy bào; máy bào

Cụm từ
刨子
bào zi

cái bào

Cụm từ
刨刀
bào dāo

dụng cụ bào

Cụm từ