Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rượu mạnh (từ mượn)
Lillehammer (thành phố ở Na Uy)
thanh kiếm sắc
lưỡi dao sắc
con dao sắc; dao (vũ khí)
Libreville, thủ đô của Gabon
Liberman, Lieberman hoặc Liebermann (tên)
mất lý trí vì lòng tham vật chất (thành ngữ)
Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]
hành vi vị tha
Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD); cũng viết là 利他林[Li4 ta1 lin2]
Ritalin (tên thương hiệu); methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)
chủ nghĩa vị tha
làm lợi cho người khác; chủ nghĩa vị tha
bệnh leishmania (y học)
(Tiếng Quảng Đông) giống như 紅包|红包[hong2 bao1]
sắc; có lợi; lợi ích; ích lợi; lợi nhuận; lãi; có lợi cho; mang lại lợi ích
tạo hình răng
ván dăm; gỗ dăm
mạt gỗ
dụng cụ nạo; bào
gọt bút chì
chiều dài bào
đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
biến thể er hoá của 刨根[pao2 gen1]
nghĩa đen: đào gốc; rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)
máy bào
bào; thợ máy bào; máy bào
cái bào
dụng cụ bào