Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xx

một trong những ký tự được dùng trong kwukyel, hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng
jié

biến thể cổ của 節|节[jie2]

Từ vựng
jié

bộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)

Từ vựng
xiè

dùng trong tên cổ; tương tự âm tiết 'seol' dùng trong tên Hàn Quốc

Từ vựng
卦辞
guà cí

giải quẻ bói

Cụm từ
卦义
guà yì

giải nghĩa quẻ bói

Cụm từ
guà

sơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]

Từ vựng
yǒu

đồ đựng rượu

Từ vựng
卡点
kǎ diǎn

đồng bộ (một video, v.v.) theo nhịp của một bản nhạc

Cụm từ
卡骆驰
Kǎ luò chí

Crocs, Inc

Cụm từ
卡顿
kǎ dùn

(máy tính) chậm; không phản hồi

Cụm từ
卡关
kǎ guān

bị mắc kẹt; cảm thấy bế tắc

Cụm từ
卡门贝
kǎ mén bèi

pho-mát camembert

Cụm từ
卡门柏乳酪
Kǎ mén bó rǔ lào

pho-mát Camembert (loại pho-mát mềm, kem của Pháp)

Cụm từ
卡门
Kǎ mén

Carmen (tên); Carmen, vở opera năm 1875 của Georges Bizet 比才 dựa trên tiểu thuyết của Prosper Mérimée 梅里美[Mei2 li3 mei3]

Cụm từ
卡达
Kǎ dá

Qatar (Đài Loan)

Cụm từ
卡通
kǎ tōng

hoạt hình (từ mượn)

Cụm từ
卡农
kǎ nóng

canon (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
卡车
kǎ chē

xe tải; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
卡路里
kǎ lù lǐ

calo (từ mượn)

Cụm từ
卡宾枪
kǎ bīn qiāng

súng carbine (từ mượn)

Cụm từ
卡西莫夫
Kǎ xī mò fū

Kasimov (thị trấn ở Nga)

Cụm từ
卡西米尔效应
Kǎ xī mǐ ěr xiào yìng

hiệu ứng Casimir (lực hút giữa hai tấm kim loại song song do hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)

Cụm từ
卡西欧
Kǎ xī ōu

Casio

Cụm từ
卡西尼
Kǎ xī ní

Cassini (tên riêng)

Danh từ riêng
卡萨诺瓦
Kǎ sà nuò wǎ

Giacomo Casanova (1725-1798), nhà thám hiểm người Ý nổi tiếng lăng nhăng

Cụm từ
卡萨布兰卡
Kǎ sà bù lán kǎ

Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

Cụm từ
卡脖子
qiǎ bó zi

bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế; nguy cấp

Cụm từ
卡美洛
Kǎ měi luò

Camelot, nơi ở của vua Arthur huyền thoại

Cụm từ
卡美拉
Kǎ měi lā

Gamera (tiếng Nhật ガメラ Gamera), quái vật trong phim Nhật Bản

Cụm từ