Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋[Yin4 du4 yang2] và 太平洋[Tai4 ping2 Yang2])
yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày
phần trán giữa hai lông mày; yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày
tiếng Hindi (ngôn ngữ)
bang Indiana, tiểu bang của Mỹ
bang Indiana, tiểu bang của Mỹ
(HQ) thổ dân châu Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa của châu Mỹ; cũng viết 印第安[Yin4 di4 an1]
Ingushetia, nước cộng hòa ở tây nam Nga
Inca (người bản địa Nam Mỹ)
kiểu in (trái với chữ thảo)
bảng mạch in
số lượng in
in; công nghệ in
người in
bản in; phiên bản in (của ấn phẩm số); đợt in (như "đợt in lần 1",...)
máy in
ngành in ấn; kinh doanh in ấn
xưởng in; văn phòng in; máy in
nhà in; tiệm in
sản phẩm in ấn
in ấn
con dấu chính thức; con dấu có hiệu lực pháp lý
in; đánh dấu; khắc; con dấu; bản in; tem; dấu vết; vết tích; hình ảnh
lỗ mộng; khe hở
mộng và lỗ mộng (rãnh và lưỡi tạo thành mối nối thợ mộc)
5-7 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
Năm thứ 4, năm Mão (ví dụ: 2011)
lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão; phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90°…
cốc rượu
tôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂[ang2]