卦辞
giải quẻ bói
giải quẻ bói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải nghĩa quẻ bói
›古丈Gǔ zhànghuyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›古丈县Gǔ zhàng Xiànhuyện Cổ Trượng trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›古交Gǔ jiāoCổ Giao, thành phố cấp huyện ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›古交市Gǔ jiāo shìGujiao, thành phố cấp huyện ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›古人gǔ rénngười thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis…
›古人类gǔ rén lèicác loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis
›古人类学gǔ rén lèi xuénhân chủng học cổ đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.