Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
反空降
fǎn kōng jiàng

phòng không

Cụm từ
反科学
fǎn kē xué

phản khoa học

Cụm từ
反社会行为
fǎn shè huì xíng wéi

hành vi phản xã hội

Cụm từ
反社会
fǎn shè huì

phản xã hội (hành vi)

Cụm từ
反知识
fǎn zhī shi

phản trí thức

Cụm từ
反省
fǎn xǐng

tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn

Cụm từ
反相器
fǎn xiàng qì

(điện tử) mạch đảo; cổng NOT

Cụm từ
反相
fǎn xiàng

(dáng vẻ) nổi loạn; dấu hiệu của cuộc nổi loạn sắp xảy ra; (vật lý) đảo pha

Cụm từ
反目成仇
fǎn mù chéng chóu

(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù

Thành ngữ
反目
fǎn mù

cãi nhau; mất lòng với ai đó

Cụm từ
反白
fǎn bái

chữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa); làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)

Cụm từ
反用换流器
fǎn yòng huàn liú qì

bộ nghịch lưu, thiết bị chuyển đổi điện AC sang DC và ngược lại

Cụm từ
反生物战
fǎn shēng wù zhàn

phòng thủ (chiến tranh) sinh học

Cụm từ
反璞归真
fǎn pú guī zhēn

biến thể của 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]

Cụm từ
反犹太主义
fǎn Yóu tài zhǔ yì

chủ nghĩa bài Do Thái

Cụm từ
反特
fǎn tè

phá hoạt động gián điệp địch; tiến hành phản gián

Cụm từ
反物质
fǎn wù zhì

phản vật chất

Cụm từ
反照率
fǎn zhào lǜ

suất phản chiếu; albedo

Cụm từ
反照
fǎn zhào

phản chiếu

Cụm từ
反乌托邦
fǎn wū tuō bāng

phản địa đàng

Cụm từ
反潜
fǎn qián

chống ngầm; chống tàu ngầm

Cụm từ
反演
fǎn yǎn

phép nghịch đảo (hình học)

Cụm từ
反渗透法
Fǎn shèn tòu fǎ

(Đài Loan) Luật Chống Thâm Nhập (2020), quy định ảnh hưởng của các thực thể bị coi là lực lượng thù địch nước ngoài

Cụm từ
反渗透
fǎn shèn tòu

chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược

Cụm từ
反清
fǎn Qīng

phản Thanh; chỉ các phong trào cách mạng cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 dẫn đến Cách mạng Tân Hợi năm 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]

Cụm từ
反派
fǎn pài

nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)

Cụm từ
反污
fǎn wū

buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội)

Cụm từ
反求诸己
fǎn qiú zhū jǐ

tìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác

Cụm từ
反水
fǎn shuǐ

phản bội; đào ngũ

Cụm từ
反气旋
fǎn qì xuán

kháng khí xoáy; khí áp cao

Cụm từ