Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
dīng

đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.); nói lặp lại; thúc giục liên tục; hỏi lặp đi lặp lại; khăng khăng một điểm; (từ tượng thanh) âm thanh leng keng hoặc rủng rẻng

Từ vựng
叭啦狗
bā lā gǒu

chó bulldog

Cụm từ

biểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)

Từ vựng
召集人
zhào jí rén

người triệu tập

Cụm từ
召集
zhào jí

triệu tập; kêu gọi

Cụm từ
召陵区
Shào líng qū

quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
召陵
Shào líng

quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
召开会议
zhào kāi huì yì

triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp

Cụm từ
召开
zhào kāi

triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp

Cụm từ
召见
zhào jiàn

triệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn

Cụm từ
召妓
zhào jì

thuê gái mại dâm

Cụm từ
召回
zhào huí

thu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)

Cụm từ
召唤
zhào huàn

triệu hồi; vẫy gọi; gọi

Cụm từ
zhào

triệu tập; gọi họp; tổ chức họp; chùa hoặc tu viện (dùng trong địa danh ở Nội Mông)

Danh từ riêng
Shào

họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây

Từ vựng
叫驴
jiào lǘ

(thân mật) lừa đực

Cụm từ
叫响
jiào xiǎng

đạt được danh tiếng và thành công

Cụm từ
叫鸡
jiào jī

gà trống; con gà; (tiếng lóng) (tiếng Quảng Đông) đi mua dâm

Tiếng lóng xã hội
叫阵
jiào zhèn

thách thức đối thủ đánh nhau

Cụm từ
叫醒服务
jiào xǐng fú wù

cuộc gọi báo thức; dịch vụ báo thức (dịch vụ khách sạn)

Cụm từ
叫醒
jiào xǐng

đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh

Cụm từ
叫道
jiào dào

gọi; to tiếng

Cụm từ
叫车
jiào chē

gọi taxi (bằng điện thoại); đặt xe (qua ứng dụng)

Cụm từ
叫卖
jiào mài

rao bán (hàng hóa); bán dạo

Cụm từ
叫苦连天
jiào kǔ lián tiān

phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt

Thành ngữ
叫苦不迭
jiào kǔ bu dié

phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng

Thành ngữ
叫苦
jiào kǔ

phàn nàn về khó khăn; kêu ca về số phận cay đắng; phàn nàn; cằn nhằn

Cụm từ
叫花子
jiào huā zi

người ăn xin

Cụm từ
叫声
jiào shēng

la hét (âm thanh do người tạo ra); sủa; rống; hú (âm thanh do động vật tạo ra)

Cụm từ
叫牌
jiào pái

ra bài (trong bridge và các trò chơi bài tương tự)

Cụm từ