Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đốt hoặc cắn (muỗi, ong, v.v.); nói lặp lại; thúc giục liên tục; hỏi lặp đi lặp lại; khăng khăng một điểm; (từ tượng thanh) âm thanh leng keng hoặc rủng rẻng
chó bulldog
biểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)
người triệu tập
triệu tập; kêu gọi
quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp
triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp); triệu tập; mời họp
triệu tập (cấp dưới); triệu kiến (đặc phái viên của nước ngoài) để phỏng vấn
thuê gái mại dâm
thu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)
triệu hồi; vẫy gọi; gọi
triệu tập; gọi họp; tổ chức họp; chùa hoặc tu viện (dùng trong địa danh ở Nội Mông)
họ [Shao4]; tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây
(thân mật) lừa đực
đạt được danh tiếng và thành công
gà trống; con gà; (tiếng lóng) (tiếng Quảng Đông) đi mua dâm
thách thức đối thủ đánh nhau
cuộc gọi báo thức; dịch vụ báo thức (dịch vụ khách sạn)
đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh
gọi; to tiếng
gọi taxi (bằng điện thoại); đặt xe (qua ứng dụng)
rao bán (hàng hóa); bán dạo
phàn nàn không ngừng (thành ngữ); kêu ca liên tục; phàn nàn mãi không dứt
phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng
phàn nàn về khó khăn; kêu ca về số phận cay đắng; phàn nàn; cằn nhằn
người ăn xin
la hét (âm thanh do người tạo ra); sủa; rống; hú (âm thanh do động vật tạo ra)
ra bài (trong bridge và các trò chơi bài tương tự)