Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吃得消

chī de xiāo

吃得消 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吃得消 trong tiếng Việt

chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả

Tra từ liên quan