吃得消
chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả
chịu đựng được (như gắng sức, mệt mỏi v.v.); có khả năng chi trả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu được; hỗ trợ được
›吃奶的力气chī nǎi de lì qidốc hết sức lực
›吃后悔药chī hòu huǐ yào(nghĩa bóng) hối hận (vì đã làm gì đó)
›吃得开chī de kāiđược ưa chuộng; thành công; phổ biến
›吃拿卡要chī ná qiǎ yàomời ăn uống, chiếm đoạt, cản trở và đòi hối lộ; các kiểu lạm dụng quyền lực
›吃布chī bùbị kẹt vải (ví dụ: khóa kéo)
›吃掉chī diàoăn hết; tiêu thụ
›吃播chī bōmukbang, thể loại phát sóng trực tuyến mà người dẫn vừa ăn vừa tương tác với khán giả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.