Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
合纵
Hé Zòng

Liên minh Dọc, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
合缝
hé fèng

(cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp

Cụm từ
合编
hé biān

biên soạn chung; sáp nhập và tái tổ chức (đơn vị quân đội, v.v.)

Cụm từ
合约
hé yuē

hiệp ước; hợp đồng

Cụm từ
合算
hé suàn

đáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời; tính toán; tính

Cụm từ
合称
hé chēng

thuật ngữ chung; thuật ngữ tổng quát

Cụm từ
合租
hé zū

thuê chung với người khác; thuê chung

Cụm từ
合众银行
Hé zhòng Yín háng

Bancorp, một ngân hàng Mỹ

Cụm từ
合众为一
hé zhòng wéi yī

đoàn kết thành một

Cụm từ
合众国际社
Hé zhòng Guó jì shè

Hãng tin United Press International (UPI)

Cụm từ
合众国
hé zhòng guó

quốc gia liên bang; Hoa Kỳ

Cụm từ
合众
hé zhòng

quần chúng; liên quan đến mọi người; đoàn kết; nghĩa đen: tập hợp quần chúng

Cụm từ
合眼摸象
hé yǎn mō xiàng

sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng

Thành ngữ
合眼
hé yǎn

nhắm mắt; ngủ được

Cụm từ
合当
hé dāng

phải; nên

Cụm từ
合用
hé yòng

dùng chung; sử dụng cùng; phù hợp; thích hợp; sử dụng được

Cụm từ
合璧
hé bì

kết hợp một cách hài hòa

Cụm từ
合理性
hé lǐ xìng

lý do; tính hợp lý; cơ sở lý luận

Cụm từ
合理化
hé lǐ huà

hợp lý hóa; làm cho tương thích; đơn giản hóa

Cụm từ
合理
hé lǐ

hợp lý; có lý; công bằng

Cụm từ
合营
hé yíng

hoạt động chung; liên doanh; hợp tác

Cụm từ
合照
hé zhào

ảnh nhóm; chụp ảnh nhóm

Cụm từ
合为
hé wéi

kết hợp

Cụm từ
合演
hé yǎn

diễn cùng nhau; biểu diễn chung

Cụm từ
合浦县
Hé pǔ xiàn

huyện Hepu ở Beihai 北海[Bei3 hai3], Quảng Tây

Cụm từ
合流
hé liú

hội tụ; chảy cùng nhau; bóng gió: hành động giống nhau; cùng phát triển

Cụm từ
合法性
hé fǎ xìng

tính hợp pháp

Cụm từ
合法化
hé fǎ huà

hợp pháp hóa; làm cho hợp pháp; sự hợp pháp hóa

Cụm từ
合法
hé fǎ

hợp pháp; chính đáng; hợp lệ

Cụm từ
合江县
Hé jiāng xiàn

huyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ