Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bộ tổng hợp
đồng hóa (sinh học); quá trình chuyển hóa xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.); đồng hóa
tổng hợp; cấu thành; hợp chất; sự tổng hợp; hỗn hợp; tổng hợp nhân tạo
tính hợp hiến
hợp khẩu vị; phù hợp; tâm đầu ý hợp; thỏa thuận chung
hợp tình hợp lý (thành ngữ)
cùng nhau hành động; hợp ý
hòa hợp; hợp nhau; cũng viết 和得來|和得来[he2 de5 lai2]
chụp ảnh chung; ảnh nhóm
(động vật học) Bộ Synapsida
phù hợp tiêu chuẩn; đạt tiêu chuẩn; biến thể của 合適|合适[he2 shi4]
uống chung chén rượu giao bôi; (nghĩa bóng) kết hôn
Hechuan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Hechuan, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Heshan, thành phố cấp huyện ở Laibin 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
Heshan, thành phố cấp huyện ở Laibin 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
ảnh nhóm của cả gia đình
cả gia đình; toàn bộ hộ gia đình
phù hợp
(ngành chữ in) chữ ghép
bánh nhồi (tức là bánh có nhân thịt hoặc rau)
bói toán hôn nhân dựa trên ngày sinh (xưa)
biểu diễn nhạc (như một dàn nhạc)
biến thể của 合伙人[he2 huo3 ren2]
biến thể của 合伙[he2 huo3]
bao vây; khép kín xung quanh (kẻ địch, con mồi, v.v.)
tên của năm nốt trong ngũ cung Trung Quốc, tương ứng gần với do, re, mi, sol, la
dàn hợp xướng; đội hợp xướng
hợp xướng; cùng hợp xướng
luật hợp đồng