Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吉士
jí shì

pho mát (từ mượn); bột custard; (văn học) người (tán dương); người đức hạnh

Cụm từ
吉卜赛人
Jí bǔ sài rén

Người Di-gan

Cụm từ
吉卜力工作室
Jí bǔ lì Gōng zuò shì

Studio Ghibli, xưởng phim Nhật Bản

Cụm từ
吉勒
Jí lè

Gilles (tên)

Cụm từ
吉利服
jí lì fú

trang phục ngụy trang Ghillie (từ mượn)

Cụm từ
吉利区
Jí lì qū

quận Jili của thành phố Luoyang 洛陽市|洛阳市, tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
吉利
jí lì

cát tường; may mắn; thuận lợi

Cụm từ
吉列
jí liè

món cốt lết tẩm bột chiên (từ mượn qua tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
吉凶
jí xiōng

vận may và rủi (trong chiêm tinh)

Cụm từ
吉兆
jí zhào

điềm lành

Cụm từ
吉佳利
Jí jiā lì

Kigali, thủ đô của Rwanda (Đài Loan)

Cụm từ
吉伯特氏症候群
Jí bó tè shì zhèng hòu qún

hội chứng Gilbert

Cụm từ
吉他谱
jí tā pǔ

bản tab guitar

Cụm từ
吉他手
jí tā shǒu

người chơi guitar

Cụm từ
吉他
jí tā

đàn guitar (từ mượn); LT:把[ba3]

Cụm từ
吉人自有天相
jí rén zì yǒu tiān xiàng

Trời giúp người hiền (thành ngữ)

Thành ngữ
吉人天相
jí rén tiān xiàng

xem 吉人自有天相[ji2 ren2 zi4 you3 tian1 xiang4]

Cụm từ
吉亚卡摩
Jí yà kǎ mó

Giacomo (tên)

Cụm từ
吉事果
jí shì guǒ

bánh churro

Cụm từ
吉事
jí shì

sự kiện tốt lành

Cụm từ
吉之岛
Jí zhī dǎo

JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản

Cụm từ

may mắn; giga- (nghĩa là tỷ hoặc 10^9)

Từ vựng
合龙
hé lóng

nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng

Cụm từ
合体字
hé tǐ zì

chữ Hán được tạo thành bằng cách kết hợp các yếu tố hiện có - tức là hội ý 會意|会意 hoặc bộ thủ cộng với hình thanh 形聲|形声

Cụm từ
合体
hé tǐ

kết hợp; kết nối; chữ ghép (tức là đồng nghĩa với 合體字|合体字[he2 ti3 zi4]); (quần áo) vừa vặn

Cụm từ
合页
hé yè

bản lề

Cụm từ
合音
hé yīn

hòa âm (âm nhạc); rút gọn (ngữ âm)

Cụm từ
合集
hé jí

tuyển tập; biên soạn

Cụm từ
合阳县
Hé yáng Xiàn

huyện Heyang ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
合阳
Hé yáng

huyện Hà Dương, Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ