Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhà dạng tứ hợp viện
hợp kim
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
hợp tác; cùng kinh doanh
biến thể er hoá của 合轍|合辙[he2 zhe2]
cùng quan điểm; đồng ý; hài vần
tuyển tập; album tuyển tập
vừa vặn (quần áo)
liên doanh
(luật) hội đồng xét xử; ban thẩm phán
thảo luận cùng nhau; cố gắng đạt được phán quyết chung; thảo luận nhóm
âm mưu; cùng nhau lên kế hoạch
nên; phải
cộng tổng; tính tổng; xem xét
bản đóng tập; phiên bản một tập
tuân thủ
chôn cất vợ chồng cùng nhau; an táng chung
cùng viết; đồng tác giả
(tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là
bản lề
vừa chân (giày hoặc tất)
Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
Đại học Công nghiệp Hợp Phì
Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
dây se
cổ phần chung; sợi xe (ví dụ: sợi xe 2 sợi)
hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể
từ ghép như 教室[jiao4 shi4] hoặc 國家|国家[guo2 jia1], có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰[mei2 gui1]
hoà đồng; hòa hợp với người khác; hòa đồng; hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau
Liên minh Dọc và Ngang, chiến lược đối lập do Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] đề ra trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)