Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
合院
hé yuàn

nhà dạng tứ hợp viện

Cụm từ
合金
hé jīn

hợp kim

Cụm từ
合适
hé shì

thích hợp; vừa vặn; phù hợp

Cụm từ
合办
hé bàn

hợp tác; cùng kinh doanh

Cụm từ
合辙儿
hé zhé r

biến thể er hoá của 合轍|合辙[he2 zhe2]

Cụm từ
合辙
hé zhé

cùng quan điểm; đồng ý; hài vần

Cụm từ
合辑
hé jí

tuyển tập; album tuyển tập

Cụm từ
合身
hé shēn

vừa vặn (quần áo)

Cụm từ
合资
hé zī

liên doanh

Cụm từ
合议庭
hé yì tíng

(luật) hội đồng xét xử; ban thẩm phán

Cụm từ
合议
hé yì

thảo luận cùng nhau; cố gắng đạt được phán quyết chung; thảo luận nhóm

Cụm từ
合谋
hé móu

âm mưu; cùng nhau lên kế hoạch

Cụm từ
合该
hé gāi

nên; phải

Cụm từ
合计
hé jì

cộng tổng; tính tổng; xem xét

Cụm từ
合订本
hé dìng běn

bản đóng tập; phiên bản một tập

Cụm từ
合规
hé guī

tuân thủ

Cụm từ
合葬
hé zàng

chôn cất vợ chồng cùng nhau; an táng chung

Cụm từ
合著
hé zhù

cùng viết; đồng tác giả

Cụm từ
合着
hé zhe

(tiếng địa phương) (hàm ý chợt hiểu ra) hóa ra; hóa ra là

Cụm từ
合叶
hé yè

bản lề

Cụm từ
合脚
hé jiǎo

vừa chân (giày hoặc tất)

Cụm từ
合肥市
Hé féi shì

Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]

Cụm từ
合肥工业大学
Hé féi Gōng yè Dà xué

Đại học Công nghiệp Hợp Phì

Cụm từ
合肥
Hé féi

Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]

Cụm từ
合股线
hé gǔ xiàn

dây se

Cụm từ
合股
hé gǔ

cổ phần chung; sợi xe (ví dụ: sợi xe 2 sợi)

Cụm từ
合而为一
hé ér wéi yī

hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể

Thành ngữ
合义复词
hé yì fù cí

từ ghép như 教室[jiao4 shi4] hoặc 國家|国家[guo2 jia1], có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰[mei2 gui1]

Cụm từ
合群
hé qún

hoà đồng; hòa hợp với người khác; hòa đồng; hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau

Cụm từ
合纵连横
Hé zòng Lián héng

Liên minh Dọc và Ngang, chiến lược đối lập do Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] đề ra trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ